TIN TỨC

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Đường Hiếu)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chu_dung_net_deu.png Habuon1.swf Cam_on_2012.swf 20113.swf Flash_nen_181.swf Tet2.swf Banner_tang_ban1.swf Love_flowers.gif Agift.swf 2011AB1.swf 3048jpg16.jpg JabulaniAP475.jpg 50813288_l2.jpg Flahs__Thu_tinh_cuoi_mua_thu__Quoc_Dai__Cam_Ly.swf Ban_tay_cua_chua2.flv Doa_hoa_vo_thuong.swf Myfirstvideo3.swf 0.IMG_1504a3.jpg 0.loi_cuoi_cho_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Đỗ Đường Hiếu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Thể tích khối đa diện

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Đường Hiếu (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:04' 29-11-2008
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 352
    Số lượt thích: 0 người
    Thể tích khối đa diện


    Bài 1. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đường cao SO = 1 và đáy ABC có cạnh bằng Điểm M, N là trung điểm của các cạnh AC, AB tương ứng. Tính thể tích hình chóp S.AMN.
    Bài 2. Cho đường tròn đường kính AB = 2R trong mặt phẳng (P) và một điểm M nằm trên đường tròn đó. Cho Trên đường vuông góc với (P) tại A lấy Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SM, SB.
    Chứng minh rằng
    Gọi I là giao của HK với (P). Hãy chứng minh AI là tiếp tuyến của đường tròn đã cho.
    Cho Tính thể tích hình chóp S.KHA.
    Bài 3. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, có các cạnh đều bằng a. Hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của BB’, CC’ và I là tâm của tam giác ABC.
    Hãy dựng đường thẳng d đi qua I cắt đồng thời cả MN và AB’.
    Gọi giao của d với MN và AB’ lần lượt là P, Q. Hãy tính độ dài của IP và PQ.
    Xác định tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.
    Bài 4. Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = x, BC = y, các cạnh còn lại đều bằng 1.
    Thể tích hình chóp theo x, y.
    Với x, y nào thì thể tích hình chóp lớn nhất?
    Bài 5. Cho hình chóp tứ giác đề S.ABCD, tất cả các cạnh đều bằng a.
    Tính thể tích hình chóp S.ABCD.
    Tính khoảng cách từ tâm mặt đáy ABCD đến các mặt bên của hình chóp.
    Bài 6. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm I. Các nửa đường thẳng Ax, Cy vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và ở về cùng một phía đối với mặt phẳng đó. Cho điểm M không trùng với A trên Ax, cho điểm N không trùng với C trên Cy. Đặt AM = m, CN = n.
    Tính thể tích của hình chóp B.AMNC.
    Tính MN theo a, m, n và tìm điều kiện đối với a, m, n để góc là góc vuông.
    Bài 7. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a và một điểm M trên cạnh AB, AM = x, Xét mặt phẳng (P) đi qua M và chứa đường chéo A’C’ của hình vuông A’B’C’D’.
    Tính diện tích thiết diện của hình lập phương cắt bởi mặt phẳng (P).
    Mặt phẳng (P) chia hình lập phương thành hai khối đa diện, hãy tìm x để thể tích của một trong hai khối đa diện đó gấp đôi thể tích khối đa diện kia.
    Bài 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Lấy M, N lần lượt trên các cạnh SB, SD sao cho:
    Mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SC tại P. Tính tỉ số
     
    Gửi ý kiến