TIN TỨC

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Đường Hiếu)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chu_dung_net_deu.png Habuon1.swf Cam_on_2012.swf 20113.swf Flash_nen_181.swf Tet2.swf Banner_tang_ban1.swf Love_flowers.gif Agift.swf 2011AB1.swf 3048jpg16.jpg JabulaniAP475.jpg 50813288_l2.jpg Flahs__Thu_tinh_cuoi_mua_thu__Quoc_Dai__Cam_Ly.swf Ban_tay_cua_chua2.flv Doa_hoa_vo_thuong.swf Myfirstvideo3.swf 0.IMG_1504a3.jpg 0.loi_cuoi_cho_em.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Đỗ Đường Hiếu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đường tròn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Đường Hiếu (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:45' 01-01-2009
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 65
    Số lượt thích: 0 người
    ĐƯỜNG TRÒN


    I. Kiến thức cơ bản
    1. Phương trình đường tròn
    Phương trình đường tròn tâm  bán kính R là:
    
    Phương trình , với điều kiện , là phương trình đường trong tâm , bán kính .
    2. Tiếp tuyến của đường tròn
    Xét đường tròn (C):  và một điểm . Khi đó đường thẳng (d) là tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình:
    
    Cho đường tròn (C) tâm I, bán kính R. Đường thẳng ( là tiếp tuyến của đường tròn (C) khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm I đến ( bằng bán kính R.
    II. Các bài toán
    Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho tam giác ABC với ba đỉnh , , . Gọi H là chân đường cao kẻ từ B xuống cạnh AC, còn M, N tướng ứng là các trung điểm của AB, BC.
    Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm H, M, N.
    Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn(C): và đường thẳng (d): .
    Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với (C) qua (d).
    Tìm tọa độ các giao điểm của (C) và (C’).
    Bài 3. Trong mặt phẳng tọa độ cho và . Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và có khoảng cách từ tâm của (C) đến B bằng 5.
    Bài 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): , và hai điểm ; . Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng (d) và đi qua hai điểm AB.
    Bài 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm  và . Tìm tọa độ trực tâm và tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB.
    Bài 6. Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có các đỉnh là , , .
    Bài 7. Lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác có các đỉnh là , , .
    Bài 8. Lập phương trình đường tròn đi qua điểm và các giao điểm của đường tròn  và đường thẳng .
    Bài 9. Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho đường tròn (C): và đường thẳng (d): . Tìm m để trên (d) có duy nhất điểm P sao cho từ P vẽ được hai tiếp tuyến PA, PB đến (C) và PAB là tam giác đều.
    Bài 10. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng (d):  và đường tròn (C): . Tìm M trên đường thẳng (d) sao cho qua M vẽ được hai đường thẳng tiếp xúc với (C) tại A và B sao cho .
    Bài 11. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn (C):  và điểm . Gọi T1, T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C). Viết phương trình đường thẳng T1T2.
    Bài 12. Viết phương trình các tiếp tuyến của đường tròn (C):  kẻ từ điểm .
    Bài 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy, cho đường tròn (C):  và đường thẳng (d): . Tìm tọa độ điểm M nằm trên (d) sao cho đường tròn tâm M, có bán kính gấp đôi bán kính đường tròn (C), và tiếp xúc ngoài với (C).
    Bài 14. Viết phương trình đường thẳng ( đi qua điểm và cắt đường tròn (C):  tại E và F sao cho A là trung điểm đoạn EF.
    Bài 15. Lập phương trình đường thẳng ( đi qua gốc tọa độ và cắt đường tròn (C):  thành một dây cung có độ dài bằng 8.
    Bài 16. Tìm m để đường thẳng (d):  cắt đường tròn (C):  (có tâm I) tại . Tìm m để diện tích tam giác IAB lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó.
    Bài 17. Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng (d):  và điểm . Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A, gốc tọa độ O và tiếp xúc với (d).
    Bài 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường cong (Ca) có phương trình:
    
    Tìm điều kiện của a để (Ca) là đường tròn.
    Tìm a để đường tròn (Ca) tiếp xúc với đường thẳng .
    Bài 19. Cho hai đường tròn:
    (C1):  (C2): 
    Lập phương trình các tiếp tuyến chung của (C1), (C2).
    Bài 20. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đề - các vuông góc Oxy, cho hai đường tròn:
    (C1):  (C2): 
    Tìm tọa độ tâm và bán kính của (C1) và (C2). Suy ra (C1) và (C2) cắt nhau tại hai điểm
    No_avatar
    thay oi!ko co dap an thi em lam the nao day?
     
    Gửi ý kiến